Tình hình XNK Việt Nam - Thụy Sỹ trong 5 tháng đầu năm 2018  

  RSS

(@ban-quan-tri-2)
Thành viên Admin
Gia nhập:2 năm  trước
Bài viết: 297
04/07/2018 9:40 sáng  

Theo số liệu thống kê của Tổng Cục Hải quan Thụy Sỹ, trong 5 tháng đầu năm, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam – Thuỵ Sỹ đạt 897.356.914 CHF tăng 9,6% so với cùng kỳ năm trước (trong đó xuất khẩu tăng 8,6%, nhập khẩu tăng 12,1%).

Bảng số liệu kim ngạch XNK song phương

ĐVT CHF ( 01USD=0,98 CHF)

Năm 2018

Xuất khẩu VN-TS

Nhập khẩu VN-TS

Tháng 1

121.377.065

71.985.659

Tháng 2

121.610.471

24.445.528

Tháng 3

144.245.899

60.975.086

Tháng 4

120.363.661

33.096.161

Tháng  5

120.747.515

78.509.869

Tổng từ tháng 1-5

628.344.611

269.012.303

Tổng  XNK                          897.356.914  CHF

 

Trong đó các nhóm hàng xuất khẩu từ Việt Nam có giá trị lớn gồm sản phẩm may mặc, coffee, thịt cá, cao su, đồ nhựa, hàng điện tử

Đơn vị tính: CHF

NHÓM HÀNG (theo mã HS)

Giá trị XK

09 - Coffee, tea, mate and spices 

20.345.508

03 - Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates 

25.831.002

08 - Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons 

8.300.242

16 - Preparations of meat, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates 

10.517.616

19 - Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products 

1.450.633

39 - Plastics and articles thereof 

5.895.006

40 - Rubber and articles thereof 

1.955.799

42 - Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar

24.302.694

61 - Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted

30.563.657

62 - Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted

64.423.761

63 - Other made-up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags

4.617.728

64 - Footwear, gaiters and the like; parts of such articles

126.135.601

65 - Headgear and parts thereof

1.885.023

69 - Ceramic products

1,416,995

71 - Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals,

4.509.596

73 - Articles of iron or steel

7.310.251

82 - Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal

6.347.572

Nguồn số liệu XNK ca Hải quan Thuỵ Sỹ tháng 6.2018 ( https://www.gate.ezv.admin.ch )

Edited: 10 tháng  trước

Trả lờiTrích dẫn
Share:
  
Working

Please Login or Register